Project đại diện cho một dự án LaTeX đơn lẻ trong Overleaf. Nó lưu trữ siêu dữ liệu của dự án, quyền sở hữu và kiểm soát truy cập, cấu trúc tệp, cài đặt biên dịch và trạng thái cộng tác.
Định danh cốt lõi & siêu dữ liệu
_id: ObjectId MongoDB duy nhất dùng để định danh dự án.name: Tên hiển thị của dự án.description: Mô tả dạng văn bản (tùy chọn) của dự án.active: Cho biết dự án hiện có đang hoạt động hay không.version: Phiên bản lược đồ nội bộ hoặc định dạng dự án.trashed: Danh sách các mục đã được chuyển vào thùng rác (xóa mềm).deletedDocs: Bản ghi các tài liệu đã bị xóa vĩnh viễn.
Quyền sở hữu & kiểm soát truy cập
owner_ref: Tham chiếu đến người dùng sở hữu dự án.collaberator_refs: Những người dùng có quyền chỉnh sửa.reviewer_refs: Những người dùng có quyền truy cập ở mức người duyệt (reviewer).readOnly_refs: Những người dùng chỉ có quyền đọc.pendingEditor_refs/pendingReviewer_refs: Các lời mời đang chờ xử lý.
Truy cập dựa trên token
tokens: Sổ đăng ký token cho các liên kết chia sẻ.tokenAccessReadOnly_refs: Các token cấp quyền chỉ đọc.tokenAccessReadAndWrite_refs: Các token cấp quyền đọc–ghi.
Theo dõi hoạt động
lastUpdated: Dấu thời gian của lần sửa đổi gần nhất.lastUpdatedBy: Người dùng thực hiện lần cập nhật gần nhất.lastOpened: Dấu thời gian của lần mở dự án gần nhất.deletedByExternalDataSource: Cho biết việc xóa có được kích hoạt bởi một tích hợp bên ngoài hay không.
Cấu trúc dự án
Tài liệu gốc & thư mụcrootDoc_id: ObjectId của tài liệu LaTeX chính (thường làmain.tex).rootFolder: Biểu diễn nội tuyến cây tệp của dự án.
name/_id: Tên và định danh của thư mục.docs: Danh sách các tài liệu nguồn LaTeX kèm tên và_id.fileRefs: Tham chiếu đến các tệp nhị phân (hình ảnh, tệp dữ liệu), bao gồm:name: Tên tệpcreated: Dấu thời gian tải lênrev: Bộ đếm phiên bảnhash: Mã băm nội dung để loại bỏ trùng lặplinkedFileData: Liên kết tới bộ lưu trữ bên ngoài (nếu có)
folders: Các thư mục con lồng nhau.
Cài đặt biên dịch & trình soạn thảo
compiler: Trình biên dịch LaTeX được chọn (pdflatex,xelatex,lualatex, v.v.).spellCheckLanguage: Ngôn ngữ kiểm tra chính tả cho dự án này.
Cài đặt công khai & chia sẻ
publicAccesLevel: Mức độ hiển thị của dự án (private,readOnly,public, v.v.).collabratecUsers: Người dùng được liên kết từ các nền tảng cộng tác bên ngoài.
Phần mở rộng dành riêng cho Overleaf
overleaf.history:id: Định danh được dịch vụ lịch sử sử dụng.display: Cho biết lịch sử có được bật và hiển thị hay không.
Quản lý phiên bản nội bộ
__v: Khóa phiên bản nội bộ của Mongoose dùng để kiểm soát truy cập đồng thời.
Ví dụ về dự án
Ví dụ về dự án

